Mô tả Chương trình đào tạo Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

 

Ngành đào tạo:          Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử  

Mã ngành:                    7510203

Tên Tiếng Anh:         Mechatronics Engineering

Trình độ đào tạo:       Đại học

Loại hình đào tạo:      Chính quy

Hình thức đào tạo:     Tập trung

1.   Mô tả về chương trình đào tạo

1.1. Giới thiệu về chương trình đào tạo

1.2. Thông tin chung về chương trình đào tạo

Tên chương trình đào tạo

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành đào tạo

7510203

Trường cấp bằng

Trường Đại học Hải Phòng

Tên gọi văn bằng

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

Trình độ đào tạo

Đại học

Số tín chỉ yêu cầu

153 tín chỉ

(Chưa bao gồm khối lượng kiến thức Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Khoa quản lý

Khoa Điện Cơ

Hình thức đào tạo

Chính quy

Thời gian đào tạo

4 năm

Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Thang điểm đánh giá

Thực hiện theo Quyết định số 3318/QĐ-ĐHHP ngày 06/10/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Phòng về việc ban hành Quy định đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Hải Phòng.

Điều kiện tốt nghiệp

Thực hiện theo Quyết định số 3318/QĐ-ĐHHP ngày 06/10/2021 của Hiệu trưởng Trường Đại học Hải Phòng về việc ban hành Quy định đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ tại Trường Đại học Hải Phòng.

Vị trí việc làm

 

Khả năng học tập nâng cao trình độ

Các bậc học cao hơn cùng chuyên ngành hoặc chuyên ngành gần.

Chương trình tham khảo khi mô tả

Năm 2019

Thời điểm cập nhật mô tả

Tháng 5/2023

1.3. Mục tiêu của chương trình đào tạo

1.3.1. Mục tiêu chung

    Chương trình đào tạo Đại học ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử) đào tạo kỹ sư Cơ điện tử có tư duy, kiến thức, đạo đức và các kỹ năng cơ bản đáp ứng được yêu cầu nghề nghiệp trong lĩnh vực Cơ khí, Cơ điện tử.

Sinh viên tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử có thể đảm nhận vị trí kỹ sư thiết kế, quản lý sản xuất, kiểm định chất lượng tại các doanh nghiệp sản xuất cơ khí và lĩnh vực liên quan; Có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp, có sức khỏe để đáp ứng công việc, có khả năng nghiên cứu và học tập suốt đời..

1.3.2. Mục tiêu cụ thể

- M1: Hiểu về  khoa học cơ bản, lý luận chính trị, pháp luật đại cương và an ninh quốc phòng; Có sức khoẻ để học tập, lao động và bảo vệ Tổ quốc.

- M2: Có kiến thức chuyên ngành, kiến thức thực tế đủ để làm chủ về lĩnh vực Kỹ thuật Cơ điện tử

- M3: Có kỹ năng phản biện, phân tích, tổng hợp để thu thập dữ liệu, đánh giá dữ liệu trong sản xuất và nghiên cứu.

- M4: Có khả năng vận dụng kiến thức sáng tạo để giải quyết các vấn đề về Cơ điện tử trong thực tế sản xuất.

          - M5: Có trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp; Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức công việc, làm việc nhóm và hội nhập Quốc tế; Có khả năng quản lý, đánh giá, cải tiến để nâng cao hiệu quả công việc.

1.4. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

1.4.1. Kiến thức ( Kiến thức cơ bản, Kiến thức nghề nghiệp)

- C1: Hiểu cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật đại cương, quốc phòng an ninh; rèn luyện thể thao để có sức khỏe tốt học tập, lao động và bảo vệ tổ quốc

- C2: Hiểu kiến thức về toán và khoa học cơ bản để giải quyết các vấn đề kỹ thuật

- C3: Hiểu kiến thức về thiết kế máy; hệ thống cơ điện tử; lập trình điều khiển; tự động, điện, điện tử ứng dụng trong công nghiệp.

- C4: Phân tích, đánh giá, giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực kỹ thuật Cơ điện tử.

- C5: Cải tiến, nâng cấp máy và các hệ thống tự động trong công nghiệp.

- C6: Vận dụng sáng tạo kiến thức để nghiên cứu, học tập nâng cao trình độ, học tập suốt đời.

1.4.2. Kỹ năng (Kỹ năng cơ bản, Kỹ năng nghề nghiệp)

- C7: Đọc, vẽ thành thạo các bản vẽ kỹ thuật đáp ứng công việc.

- C8: Đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin theo Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT của Bộ Thông tin truyền thông ngày 11/3/2014; Đạt trình độ ngoại ngữ bậc 3/6  theo khung năng lực  ngoại ngữ Việt Nam. Có kỹ năng sử dụng ngoại ngữ, tin học phục vụ công việc.

- C9: Có kỹ năng phản biện, đánh giá và cải tiến hiệu quả các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực Kỹ thuật Cơ điện tử.

- C10: Có kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm.

1.4.3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm (Đạo đức cá nhân, đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội)

- C11: Có tính kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong công việc.

- C12: Có đạo đức, sẵn sàng tham gia các hoạt động cộng đồng, có trách nhiệm với bản thân, gia đình và xã hội.

1.5. Ma trận giữa mục tiêu và chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

 

 

Sứ mạng

Mục tiêu cụ thể

C1

C2

C3

C4

C5

C6

C7

C8

C9

C10

C11

C12

Trường ĐHHP là cơ sở giáo dục đa ngành, đa lĩnh vực, có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, thích ứng yêu cầu của thị trường lao động; là trung tâm văn hóa, giáo dục - đào tạo, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội thành phố Hải Phòng, vùng Duyên hải Bắc Bộ và cả nước.

M1: Hiểu về khoa học cơ bản, lý luận chính trị, pháp luật đại cương và an ninh quốc phòng; Có sức khoẻ để học tập, lao động và bảo vệ Tổ quốc;

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

M2: Nắm vững các kiến thức chuyên môn trong Kỹ thuật cơ khí và lĩnh vực liên quan; Phân tích, tổng hợp, thu thập, đánh giá dữ liệu trong quản lý sản xuất Cơ khí.

 

x

x

x

 

 

 

 

 

 

x

 

M3: Vận dụng các kiến thức chuyên môn một cách sáng tạo để đề xuất và giải quyết các vấn đề của Kỹ sư Cơ khí trong thực tế sản xuất, đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp và học tập ở bậc cao hơn;

 

 

x

x

x

x

 

 

x

x

x

 

M4: Thành thạo các kỹ năng chuyên môn trong Kỹ thuật cơ khí và lĩnh vực liên quan; Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức, làm việc nhóm và hội nhập quốc tế;

 

 

 

 

x

x

 

 

 

 

x

 

M5: Có trách nhiệm, đạo đức nghề nghiệp; Có tinh thần khởi nghiệp và kinh doanh trong lĩnh vực cơ khí.

 

 

 

 

 

 

x

 

 

 

 

x

 

1.6. Phương pháp giảng dạy và phương pháp đánh giá

1.6.1. Phương pháp giảng dạy:

- Thuyết trình

- Phát vấn

- Làm việc nhóm

- Phỏng vấn nhanh

-Thảo luận

- Dự án

- Chuyên gia

- Hướng dẫn SV tự học…..

1.6.2. Phương pháp đánh giá

1.6.2.1.Thang điểm đánh giá: 10

1.6.2.2. Hình thức, tiêu chí đánh giá và trọng số điểm:

TT

Hình thức đánh giá

Tiêu chí đánh giá

Trọng số

1

Chuyên cần

SV đi học đầy đủ đúng giờ, trên lớp chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, hăng hái xây dựng bài, hoàn thành đầy đủ các bài tập tự học

20%

2

Quá trình

- SV làm 01 bài kiểm tra điều kiện theo lịch trình giảng dạy

- SV làm các bài tập thảo luận nhóm, lớp

30%

3

Cuối kỳ

Sinh viên làm bài thi học phần cuối kỳ

50%

2. Mô tả chương trình dạy học:

2.1.Cấu trúc chương trình dạy học

TT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

1

Khối kiến thức giáo dục đại cương

32

0

2

Khối kiến thức cơ sở ngành, khối ngành

30

7

3

Khối kiến thức ngành, chuyên ngành

26 + 30

7 + 7

4

Thực tập, Khóa luận/ Đồ án tốt nghiệp

14

0

Tổng

132

21

153

 

2.2. Danh sách các học phần

Số TT

Mã học phần

Học phần

Số tín chỉ

 

Học phần
tiên quyết

(theo mã)

Học kỳ dự kiến

 

Kiến thức giáo dục đại cương

 

 

 

 

Lý luận chính trị

13

 

 

1.                1

POL701

Triết học Mác - Lênin

3

 

 

1

2.                2

POL702

Kinh tế chính trị - Mác Lênin

2

POL701

2

3.                3

POL703

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

POL702

3

4.                4

POL704

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

POL703

4

5.                5

POL705

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

POL704

5

6.                6

POL706

Pháp luật đại cương

2

 

4

 

Khoa học tự nhiên/Khoa học xã hội nhân văn

11

 

 

7.                6

MAS702

Toán cao cấp A1

2

 

1

8.                7

MAS703

Toán cao cấp A2

2

MAS702

2

9.                8

MAS707

Xác suất thống kê

2

MAS703

3

10.            9

INF701

Tin học cơ sở

3

 

1

11.             

MAS706

Vật lý đại cương

2

 

1

 

Ngoại ngữ

8

 

 

12.             

FOR701

Tiếng Anh cơ sở 1

4

 

1

13.             

FOR702

Tiếng Anh cơ sở 2

4

FOR701

2

 

Các môn học lấy chứng chỉ/chứng nhận

 

 

 

14.             

PHY701

Giáo dục Thể chất 1*

1

 

1

15.             

PHY702

Giáo dục Thể chất 2*

2

 

2

16.             

PHY703

Giáo dục Thể chất 3*

2

 

3

17.             

DSE701

Giáo dục Quốc phòng* 

11

 

 

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

121

 

 

 

Kiến thức cơ sở ngành

37

 

 

 

Bắt buộc

30

 

 

18.             

MEE701

Đồ họa kỹ thuật 1 (BTL)

3

 

1

19.             

MEE702

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

2

MEE701

3

20.             

MEE703

Đồ họa kỹ thuật 2 (BTL)

2

MEE701

2

21.             

MEE704

Cơ học kỹ thuật (BTL)

4

MAS706

2

22.             

MEE705

Sức bền vật liệu 1 (BTL)

3

MEE704

3

23.             

MEE706

Sức bền vật liệu 2 ( BTL)

3

MEE705

4

24.             

MCE704

Nhập môn ngành Cơ điện tử

2

 

1

25.             

MCE705

Thực tập xưởng

4

 

4

26.             

INF702

Kỹ thuật lập trình trong CĐT

2

 

4

27.             

MEE707

Nguyên lý máy (BTL)

3

MEE704

3

28.             

MEE708

An toàn lao động

2

 

2

 

Tự chọn

7/14

 

 

29.             

MEE709

Vật liệu kỹ thuật

3

 

3

30.             

MCE706

Cơ khí đại cương

2

 

 2

31.             

ELE736

Kỹ thuật điện

2

MAS706

2

32.             

MEE710

Kỹ thuật nhiệt

2

 

 3

33.             

MEE711

Dao động kỹ thuật

3

 

 3

34.             

MEE712

Cơ học chất lỏng

2

 

2

 

Kiến thức ngành

33

 

 

 

Bắt buộc

26

 

 

35.             

MEE713

Chi tiết máy

4

MEE707

4

36.             

MEE714

Đồ án chi tiết máy

2

MEE713

5

37.             

MEE715

Dung sai và kĩ thuật đo (BTL)

3

MEE703

4

38.             

ELE737

Điện tử tương tự và số

3

 

3

39.             

ELE738

Kỹ thuật Vi Điều Khiển (BTL)

3

INF702

5

40.             

MCE707

Cảm biến đo lường và xử lý tín hiệu (BTL)

3

 

5

41.             

MCE708

Công nghệ chế tạo máy

4

MEE713

5

42.             

MEE716

Thực hành cơ bản

2

MEE713

MEE715

4

43.             

MCE709

Thực hành CĐT1

2

MEE713

5

 

Tự chọn

7/14

 

 

44.             

MEE717

Kỹ thuật điều khiển tự động

3

MAS703

3

45.             

MCE710

Dụng cụ cắt (BTL)

3

MEE713

5

46.             

MCE711

Ứng dụng IOT

2

 

7

47.             

MEE718

Kỹ thuật sản xuất

2

MCE708

5

48.             

MAE715

Công nghệ hàn

2

 

3

49.             

FOR714

Tiếng Anh chuyên ngành

2

FOR702

5

 

Kiến thức chuyên ngành

37

 

 

 

 Bắt buộc

30

 

 

50.             

MEE719

Robot Công nghiệp (BTL)

3

MEE713

6

51.             

MCE712

Tự động hóa thủy khí trong máy (BTL)

2

 

5

52.             

MCE713

PLC và mạng truyền thông công nghiệp (BTL)

3

 

6

53.             

MCE714

Máy công cụ (BTL)

3

MEE707

6

54.             

MEE725

Tự động hóa quá trình sản xuất

3

MEE717

7

55.             

MCE715

Hệ thống cơ - điện tử

3

 

6

56.             

MCE716

Đồ án cơ - điện tử

2

MCE715

7

57.             

MCE717

Thực hành  CĐT2

2

ELE738

MCE707

6

58.             

MCE718

Thực hành  CĐT3

2

MCE717

7

59.             

MEE720

Trang bị điện - điện tử trong máy công nghiệp

3

ELE737

MCE714

 

7

60.             

MEE721

CAD/CAM/CNC  (BTL)

4

 

7

 

Tự chọn

7/14

 

 

61.             

MEE722

Đồ gá (Bài tập lớn)

2

 

6

62.             

MEE723

FMS & CIM

2

 

7

63.             

MEE724

Đồ án công nghệ chế tạo máy

2

 

6

64.             

MCE719

Matlab và ứng dụng trong kỹ thuật

2

 

6

65.             

MCE720

Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng trong CĐT

2

 

7

66.             

MAE716

Công nghệ tạo hình biến dạng dẻo

3

MEE709

6

 

Thực tập tốt nghiệp và làm đồ án               

14

 

 

67.             

MCE721

Thực tập tốt nghiệp

4

MCE717

8

68.             

MCE722

Đồ án tốt nghiệp

10

MCE721

8

 

Tổng cộng

153

 

 

(Những học phần đánh dấu * không tính vào điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa học)

 

 

 

 

2.3. Ma trận đóng góp của các học phần vào chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

TT

CĐR

 Học phần

C1

C2

C3

C4

C5

C6

C7

C8

C9

C10

C11

C12

1.                   

Triết học Mác - Lênin

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

2

2.                   

Kinh tế chính trị - Mác Lênin

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

2

3.                   

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

2

4.                   

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

2

5.                   

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

2

6.                   

Pháp luật đại cương

3

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

2

7.                   

Toán cao cấp A1

 

3

 

 

 

 

 

 

 

2

1

1

8.                   

Toán cao cấp A2

 

3

 

 

 

 

 

 

 

2

1

1

9.                   

Xác suất thống kê

 

3

 

 

 

 

 

 

 

2

1

1

10.                 

Tin học cơ sở

 

3

 

 

 

 

 

3

 

2

1

1

11.                 

Vật lý

 

3

 

 

 

 

 

 

 

2

1

1

12.                 

Tiếng Anh cơ sở 1

 

2

 

 

 

 

 

3

 

2

2

2

13.                 

Tiếng Anh cơ sở 2

 

2

 

 

 

 

 

3

 

2

2

2

14.                 

Giáo dục Thể chất 1*

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

2

15.                 

Giáo dục Thể chất 2*

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

2

16.                 

Giáo dục Thể chất 3*

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

2

17.                 

Giáo dục Quốc phòng* 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

2

18.                 

Đồ họa kỹ thuật 1 (BTL)

 

2

 

 

 

 

2

 

 

2

2

1

19.                 

Đồ họa kỹ thuật trên máy tính

 

 

1

 

 

1

2

2

1

1

2

1

20.                 

Đồ họa kỹ thuật 2 (BTL)

 

1

1

1

 

1

3

1

1

2

2

1

21.                 

Cơ học kỹ thuật (BTL)

 

2

 

1

 

1

 

 

 

2

1

1

22.                 

Sức bền vật liệu 1 (BTL)

 

2

1

1

 

1

 

1

 

2

1

1

23.                 

Sức bền vật liệu 2 ( BTL)

 

2

2

1

 

1

 

 

1

2

1

1

24.                 

Thực tập xưởng

 

 

2

 

 

 

1

 

 

2

3

1

25.                 

Kỹ thuật lập trình trong CĐT

 

2

1

 

 

 

 

2

 

1

1

1

26.                 

Dung sai và kĩ thuật đo (BTL)

 

 

2

1

1

 

2

 

1

2

2

1

27.                 

An toàn lao động

1

 

1

 

 

 

 

 

 

1

3

2

28.                 

Vật liệu kỹ thuật

 

1

2

1

 

 

 

 

1

1

1

1

29.                 

Cơ học chất lỏng

 

2

1

1

 

 

 

 

 

1

1

1

30.                 

Kỹ thuật nhiệt

 

2

2

1

 

 

 

 

 

1

1

1

31.                 

Dao động kỹ thuật

 

2

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1

32.                 

Kỹ thuật điện

 

3

 

 

 

 

 

 

 

1

1

1

33.                 

Nguyên lý máy (BTL)

 

2

2

2

 

1

1

 

1

1

1

1

34.                 

Công nghệ tạo hình bằng biến dạng dẻo

 

 

2

1

 

1

1

 

1

1

1

1

35.                 

Kỹ thuật điều khiển tự động

 

2

2

 

 

1

 

 

 

1

1

1

36.                 

Chi tiết máy

 

1

3

1

1

1

1

 

1

1

1

1

37.                 

Thực hành cơ bản

 

 

2

1

 

2

 

 

3

1

2

1

38.                 

Thực hành CĐT1

 

 

2

1

 

 

1

 

1

2

2

1

39.                 

Nhập môn ngành Cơ điện tử

 

 

1

 

 

 

 

 

 

2

2

1

40.                 

Máy công cụ (BTL)

 

2

2

2

1

2

2

1

1

1

1

1

41.                 

Dụng cụ cắt (BTL)

 

1

2

2

1

1

2

1

1

2

1

1

42.                 

Cảm biến đo lường và xử lý tín hiệu (BTL)

 

1

2

1

1

1

1

1

1

2

2

2

43.                 

Công nghệ chế tạo máy

 

1

2

2

1

2

2

1

2

1

1

1

44.                 

Đồ gá (Bài tập lớn)

 

1

2

2

2

1

3

1

2

1

1

1

45.                 

Cơ khí đại cương

 

 

2

 

 

 

 

 

 

1

1

1

46.                 

Tiếng Anh chuyên ngành

 

 

2

 

 

2

 

2

 

2

 

 

47.                 

Đồ án chi tiết máy 

 

1

2

2

 

3

1

2

1

1

1

3

48.                 

Công nghệ hàn

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

1

1

49.                 

FMS & CIM

 

 

2

2

1

 

1

2

1

1

1

1

50.                 

Trí tuệ nhân tạo và ứng dụng trong CĐT

 

 

1

1

2

 

 

1

1

1

1

1

51.                 

Robot Công nghiệp (BTL)

 

1

3

2

2

1

2

1

1

2

1

1

52.                 

Đồ án công nghệ chế tạo máy

 

1

1

2

1

2

3

1

2

2

1

1

53.                 

PLC và mạng truyền thông công nghiệp (BTL)

 

 

2

1

1

1

1

2

1

1

1

1

54.                 

Điện tử tương tự và số

 

3

2

 

 

 

 

 

 

1

1

1

55.                 

Kỹ thuật VĐK (BTL)

 

2

2

 

2

1

 

 

1

1

1

1

56.                 

Hệ thống cơ - điện tử

 

1

2

2

1

2

1

1

1

2

1

1

57.                 

Đồ án cơ - điện tử

 

1

2

2

2

2

1

1

1

2

1

1

58.                 

Thực hành  CĐT2

 

 

2

2

1

1

1

2

1

1

1

1

59.                 

Thực hành  CĐT3

 

 

2

2

1

1

 

 

1

2

2

2

60.                 

Trang bị điện - điện tử trong máy công nghiệp

 

 

2

1

 

1

 

 

1

1

1

1

61.                 

Tự động hóa thủy khí trong máy (BTL)

 

1

2

1

1

1

1

1

1

1

1

1

62.                 

Ứng dụng IOT

 

1

2

2

1

1

1

2

1

1

1

1

63.                 

Matlab và ứng dụng trong kỹ thuật

 

1

2

 

 

 

 

1

 

1

 

 

64.                 

Kỹ thuật sản xuất

 

 

1

1

1

 

 

 

1

 

1

1

65.                 

CAD/CAM/CNC  (BTL)

 

 

2

2

1

2

3

2

1

2

1

1

66.                 

Tự động hóa quá trình sản xuất

 

 

2

2

2

1

 

 

1

1

1

1

67.                 

Công nghệ tạo hình dụng cụ cắt

 

1

1

3

 

1

1